Tổng hợp tất cả đá phong thủy trong tự nhiên

578
Tổng hợp tất cả đá phong thủy trong tự nhiên
Tổng hợp tất cả đá phong thủy trong tự nhiên

Để giúp độc giả thuận tiện trong việc nghiên cứu và sưu tầm các loại đá phong thủy, đá quý – đá bán quý trong tự nhiên, Trụ Thạch Anh đã tổng hợp tên các loại khoáng chất thành bảng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. Thông số bảng này sẽ được cập nhật thường xuyên nhằm nâng cao tính chính xác và chi tiết cho từng loại.

TÊN KHOA HỌC ẢNH MINH HỌA

Agate (Mã não)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Mã Não

Agate (Blue Lace)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Agate (Dendritic)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Agate (Enhydro)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Agate (Fire)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Agate (Moss)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Amber (Hổ phách)

  • Tên khác: Succinite
  • Độ cứng: 2.0 – 2.5

Amethyst (Thạch anh tím)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Ametrine

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Ammolite

CTHH: CaCO3 aragonite polymorph và một lượng nhỏ calcite, pyrite, silica …
Độ cứng: 4.0 – 5.5

Apatite

  • CTHH: Ca5(PO4)3(F,OH,CL)
    Basic fluoro- and chloro-calcium phosphate
  • Độ cứng: 5

Apophyllite

  • CTHH: KCaSi8O20(F,OH)‧8H2O
  • Độ cứng: 4.5–5.0

Aventurine (Thạch anh xanh)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6,5-7.0

Quạng đá thạch anh xanh Aventurine

Azurite

  • CTHH:Cu3(CO3)2(OH)2
  • Độ cứng: 3.5–4.0

Azurmalachite

CTHH: Kết hợp giữa Azurite Cu3(CO3)2(OH)2 & Malachite: CuCO3.Cu(OH)2
Độ cứng: 3.5 – 4.0

Barite

  • CTHH: BaSO4
  • Độ cứng: 3.0 – 3.5

Beryl

  • CTHH: Be3Al2(SiO3)6 Beryllium aluminium silicate
  • Độ cứng: 7.5 – 8.0

Beryl | Aquamarine (Ngọc Xanh Biển)

  • CTHH: Be3Al2(SiO3)6 Beryllium aluminium silicate
  • Độ cứng: 7.5 – 8.0

Beryl | Emerald (Ngọc Lục Bảo)

  • CTHH: Be3Al2(SiO3)6 Beryllium aluminium silicate
  • Độ cứng: 7.5 – 8.0

Beryl | Heliodor

  • CTHH: Be3Al2(SiO3)6 Beryllium aluminium silicate
  • Độ cứng: 7.5 – 8.0

Beryl | Morganite

  • CTHH: Be3Al2(SiO3)6 Beryllium aluminium silicate
  • Độ cứng: 7.5 – 8.0

Blood Stone

  • Tên gọi khác: Heliotrope
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 -7.0

Blue Quartz/Blue Crystal (thành phần Crocidolite)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Boji Stones

  • CTHH: Bao gồm nhiều loại khoáng như pyrite, Marcasite & Palladium.

Bronzite

  • CTHH: (Mg,Fe)2(Si2O6)
  • Độ cứng: 5.5

Calcite (Ngọc Hoàng Long (Vàng))

  • CTHH: CaCO3 (Calcium Carbonate)
  • Độ cứng: 3.0

Celestine

  • CTHH: SrSO4
  • Độ cứng: 3.0–3.5

Chalcedony

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Xanh biển)

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Xanh biển) Aquaprase

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Xanh) / Gem Silica / Chrysocolla

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Xanh lá) Chrysoprase (Ngọc đế quang)

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Xanh lá) Mtorodite

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Xanh lá) Prase

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Hồng)

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Tím)

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Đỏ) Carnelian

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (Đỏ) Sard

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcedony (White)

  • CTHH: SiO2 (Silicon Dioxide)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Chalcopyrite

  • CTHH: CuFeS2
  • Độ cứng: 3.5–4.0

Charoite (Đá mắt rồng)

  • CTHH: K(Ca,Na)2Si4O10(OH,F)‧H2O (Hợp chất Silicat của potassium, calcium & soduium)
  • Hardness:5.0 – 6.0

Chiastolite

  • CTHH: <Update…>
  • Độ cứng: 6.5- 7.5

Chrysoberyl

  • Tên gọi khác: Cat’s-eye Stone (Chrysoberyl với hiệu ứng mắt mèo)
  • CTHH: BeAl2O4 (Beryllium Aluminum Oxide)
  • Độ cứng: 8.5

Chrysoberyl | Alexandrite

  • Tên gọi khác: Chrysoberyl
  • CTHH: Be(Al,Cr)2O4
  • Độ cứng: 8.5

Chrysocolla | Phoenix Stone

  • CTHH: (Cu,Al)2H2Si2O5(OH)4‧nH2O (Hydrous copper silicate)
  • Độ cứng: 2.5 – 3.5

Citrine (Thạch anh vàng)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Coral (Đá san hô)

  • CTHH: CaCO3 hoặc chất hưu cơ
  • Độ cứng: 3.0 – 4.0

Coral (Precious | Red) (Đá san hô đỏ)

  • CTHH: Precious Coral thuộc họ san hô cứng Corallium, thành phần chính là Canxit (Calcium Carbonate) CaCO3
  • Độ cứng: 3.0 – 4.0

Coral (Precious | White) (Đá san hô trắng)

  • CTHH: Precious Coral thuộc họ san hô cứng Corallium, thành phần chính là Canxit (Calcium Carbonate) CaCO3
  • Độ cứng: 3.0 – 4.0

Coral (Đá san hô đen)

  • CTHH: Conchiolin (Hợp chất hữu cơ)
  • Độ cứng: 2.5 – 3.5

Coral (Đá san hô vàng)

  • CTHH: Conchiolin (Hợp chất hữu cơ)
  • Độ cứng: 2.5 – 3.5

Coral (Blue Spongy Coral) (Đá san hô xanh mềm)

  • CTHH: Phần chính là Canxit (Canxi Cacbonat)CaCO3
  • Độ cứng: ~ 3.5 tới 6

Coral (Red Spongy Coral) (Đá san hô đỏ mềm)

  • CTHH: Phần chính là Canxit (Canxi Cacbonat)CaCO3
  • Độ cứng: ~ 3.5 tới 6

Coral (Fossil)

  • CTHH: Hóa thạch san hô bằng Canxit hoặc thạch anh
  • Độ cứng: ~ 6.5 – 7.0

Corundum | Ruby (Hồng Ngọc)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire (Đen)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire (Đổi màu)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire (Xanh lá)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire (Cam)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire (Hồng)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire (Tím)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Corundum | Sapphire (Trắng)

  • CTHH: Al2O3 (Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 9.0

Danburite

  • CTHH: CaB2(SiO4)2  Calcium Boric Silicate
  • Độ cứng: 7.0 – 7.5

Dendritic Quartz

CTHH: SiO2 (Silic dioxit)
Độ cứng: 7.0

Diamond (Kim cương)

  • CTHH: C (Carbon)
  • Độ cứng: 10

Diamond (Black)

  • CTHH: C (Carbon có tạp chất)
  • Độ cứng: 10

Diopside

  • CTHH: CaMgSi2O6
  • Độ cứng: 5.0 – 6.0

Diopside (Black)

  • CTHH: CaMgSi2O6
  • Độ cứng: 5.0 – 6.0

Dumortierite

  • CTHH: Bao gồm Dumortierite (Al,Ti,Mg)Al6BSi3O16(O,OH)2) và Thạch anh (SiO2)
  • Độ cứng Dumortierite: 8.5

Eilat Stone

  • CTHH: kết hợp nhiều hợp chất đồng như malachine, chrysocolla, azurite và turquoise.
  • Độ cứng: 5 – 6

Feldspar | Albite

  • CTTH: NaAlSi3O8 (Potassium aluminum silicate)
  • Độ cứng: 6.0 – 6.5

Feldspar | Amazonite

  • Tên gọi khác: Amazon Stone
  • CTHH: K(AlSi3O8)
  • Độ cứng: 6.0 – 6.5

Feldspar | Labradorite (Đá xà cừ)

  • CTHH: (Na,Ca)AlSi3O8 (Sodium calcium aluminum silicate)
  • Độ cứng: 6.0–6.5

Feldspar | Moonstone (Đá mặt trăng)

  • CTHH: KAlSi3O8 (Potassium aluminum silicate)
  • Độ cứng: 6.0 – 6.5

Feldspar | Sunstone (Đá mặt trời)

  • CTHH: (Na,Ca)AlSi3O8 Sodium calcium aluminum silicate
  • Độ cứng: 6.0–6.5

Fire Quartz

  • Tên khác: Fire Quartz / Harlequin Quartz / Hematoid Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Bao gồm: Hematite, Lepidocrocite, hoặc Goethite

Flint Stone

  • CTHH: SiO2 
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Fluorite

  • CTHH: CaF2 (Calcium fluoride)
  • Độ cứng: 4.0

Galena

  • CTHH: PbS
  • Độ cứng: 2.5

Garnet (Đen)

  • Tên gọi khác: Andradite Garnet, Melanite
  • CTHH: Ca3Al2(SiO4)3 Calcium Iron Silicate
  • Độ cứng: 6.5 – 7.5

Garnet (Xanh lục)

  • Tên gọi khác: Demantoid, Tsavorite, Uvarovite
  • CTHH: Ca3Fe2(SiO4)3 Calcium Iron Silicate (Demantoid)
  • CTHH:Ca3Al2(SiO4)3 Calcium Aluminium Silicate(Tsavorite)
  • CTHH:Ca3Cr2(SiOr)3 Calcium Chromium Silicate (Uvarovite)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.5

Garnet (Đỏ) (Ngọc hồng lựu)

  • Tên khác: Pyrope, Alamandine, Spessartite
  • CTHH: Mg3Al2 (SiO4)3 Magnesium Aluminium Silicate
  • CTHH: Fe3Al2(SiO4)3 Iron Aluminium Silicate
  • CTHH: Mn3Al2(SiO4)3 Manganese Aluminium Silicate
  • Độ cứng: 6.5–7.5

Gypsum

  • CTHH: CaSO4‧2H2O
  • Độ cứng: 1.5–2.0

Hematite

  • CTHH: Fe2O3 Iron Oxide
  • Độ cứng: 5.5 – 6.5

Hemimorphite

  • CTHH: Zn4Si2O7(OH)2‧H2O (hydrous basic zinc silicate)
  • Độ cứng: 4.5–5.0

Howlite

  • CTHH: Ca2Bi5SiO9(OH)5
  • Độ cứng: 3.5

Hypersthene

  • CTHH: MgFe2+Si2O6
  • Độ cứng: 5.5 – 6.0

Iolite

  • Tên gọi khác: Violet stone, Cordierite, Dichroite, Gordierite
  • CTHH: Mg2Al4Si5O18 (Magnesium aluminum silicate)
  • Độ cứng: 7.0-7.5

Iolite Bloodshot

  • Tên gọi khác: Bloodshot Iolite
  • CTHH: Mg2Al4Si5O18 (Magnesium aluminum silicate)
  • Độ cứng: 7.0-7.5

Jade (Jadeite) (Cẩm thạch)

  • CTHH: NaAl (Si2O6) Sodium aluminum silicate
  • Jadeite Jade: NaAl (Si2O6) (Black Chicken Variety) (Lavender)
  • Omphacite Jade: (Ca,Na)(Mg,Fe2+,Fe3+Al)(Si2O6) (Oily Green, Inky/Black Green)
  • Kosmochlor Jade: NaCr (Si2O6) (Dry Green)
  • T/p chính của Jadeite: Jadeite, Sodium Chromium Pyroxene, Omphacite
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jadeite (cẩm thạch đen)

  • CTHH:
  • Jadeite Jade: NaAl (Si2O6) (Black Chicken)
  • Omphacite Jade: (Ca,Na)(Mg,Fe2+,Fe3+Al)(Si2O6) (Inky/Black Green)
  • Kosmochlor Jade: NaCr (Si2O6)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jasper (thuộc họ Chalcedony)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jasper (Black Line)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jasper (Ocean)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jasper (Picasso)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jasper (Picture)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jasper (Willow Creek)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jasper (Zebra)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Jet

  • CTHH: Hydrocarbon
  • Độ cứng: 2.5 – 4

Kyanite

  • CTHH: Al2SiO5  (Aluminum sililcate)
  • Độ cứng: 4.0 – 4.5 (Along C-axes), 6.0 – 7.0(Across C-axes)

Lapis Lazuli (Ngọc Lưu Ly)

  • CTHH: (Na,Ca)8Al6Si6O24(S,SO)4 (Sodium Calcium Aluminum Silicate)
  • Độ cứng: 5–5.5

Cầu đá Lapis Lazuli tự nhiên rất giống hình ảnh của quả địa cầu thu nhỏ

Larimar

  • Tên gọi khác: Dolphin Stone, Atlantis Stone, Pectolite
  • CTHH: Ca2NaSi3O8(OH) Sodium Calcium Silicate Hydroxide
  • Độ cứng: 4.5 – 5

Larvikite

  • Tên gọi khác: Norwegian Moonstone / Puplich-houseite / Pub Stone
  • CTHH: Kết hợp 3 thành viên của họ feldspar: NaAlSi3O8 (Sodium Aluminum silicate), KAlSi3O8 (Potassium Aluminum silicate) và CaAlSi3O8 (Calcium Aluminium silicate)
  • Độ cứng: 6.0–6.5

Magnesite

  • CTHH: MgCO3
  • Độ cứng: 3.5–4.5

Magnetite

  • CTHH: Fe3O4
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Malachite (Đá lông công)

  • CTHH: Cu2CO3(OH)2
  • Độ cứng: 3.5 –4.0

Meteorite

Vụn thiên thạch, độc giả có thể tham khảo tại wiki. Chúng không có cấu trúc cố định, mỗi thiên thạch một hợp chất khác nhau.

 

Mica Quartz

CTHH: Thành phần chính là Thạch Anh (SiO2) trộn lẫn thêm các tấm Mica có công thức: X2Y46Z8O20(OH,F)4
X = Sodium , Potassium , Calcium hoặc Barium
Y = Aluminium , Magnesium hoặc Iron
Z = Silicon , Iron III hoặc Aluminium 

Mookaite

  • CTHH: SiO2 (TP chính)
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0

Morion (Thạch anh đen)

  • Tên gọi khác: Black Smoky Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Nephrite (Ngọc bích)

  • CTHH: Ca2(Mg,Fe)5(OH)2
  • Độ cứng: 6.0 – 6.5

Nephrite (đen)

  • CTHH: Ca2(Mg,Fe)5(OH)2 (Màu đen hầu hết do graphite)
  • Độ cứng: 6.0 – 6.5

Obsidian (Hắc diện thạch)

  • CTHH: 70–75% SiO2, và MgO, Fe3O4
  • Độ cứng: ~ 5 – 5,5

Obsidian (Apache Tears)

  • Tên gọi khác: Apache Tears, Apache Tear Obsidian, Ice Type Obsidian
  • Độ cứng: 5.0–7.0

Obsidian (Golden)

  • Tên gọi khác: Golden Sheen Obsidian, Gold Obsidian
  • Độ cứng: 5.0–7.0
Obsidian (Rainbow)
Obsidian (Silver Sheen)
Obsidian (Snowflake)
Obsidian (Spider Web)

Onyx (Black)

  • CTHH: SiO2 (Thuộc họ Chalcedony)
  • Độ cứng: 6.5–7.0

Onyx (Carnelian)/Sardonyx

  • CTHH: SiO2 (Thuộc họ Chalcedony)
  • Độ cứng: 6.5–7.0

Opal

  • CTHH: SiO2‧nH2O
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Opal (Black)

  • CTHH: SiO2‧nH2O
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Opal (Boulder)

  • CTHH: SiO2‧nH2O
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Opal (Common)

  • CTHH: SiO2‧nH2O
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Opal (Fire)

  • CTHH: SiO2‧nH2O
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Opal (Precious)

  • CTHH: SiO2‧nH2O
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Paraiba Quartz

  • Tên gọi khác: Medusa Quartz/Gilalite in Quartz
  • CTHH: (Thạch anh) SiO2; (Gilalite) Cu5Si6O17·7(H2O)
  • Độ cứng: (Thạch anh) 7.0; (Gilalite) 2.0

Peridot

  • CTHH: (Mg, Fe)2SiO4
  • Độ cứng: 6.5–7.0

Phantom (Ưu linh xanh)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Bao gồm: Chlorites (Chlorite phantom) hoặc tourmaline xanh

Phantom (Ưu linh tím)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Bao gồm: Với Phantom/pyramid. Đôi khi là goethite và lepidocrocite

Phantom (Ưu linh đỏ)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Phantom (Ưu linh trắng)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Pietersite (Đá giông bão)

CTHH: Na(Fe2+,Mg)3Fe3+Si8O22(OH)2
Độ cứng: 7

Prehnite

CTHH: Ca2Al2Si3O10(OH)2 (Basic calcium aluminum silicate)
Độ cứng: 6.0 – 6.5

Pyrite

CTHH: FeS2 (Iron sulphide)
Độ cứng: 6.0–6.5

Rhodochrosite (Đá đào hoa)

  • CTHH: MnCO3 (Manganese carbonate)
  • Độ cứng: 3.5–4.5 

Rhodonite

  • CTHH: (Mn,Fe,Mg,Ca)SiO3 Manganese Silicate
  • Độ cứng: 5.5–6.5

Rose Quartz (Thạch anh hồng)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Bao gồm: Titanium (hồng)

Rutilated Quartz (Thạch anh tóc)

  • Tên gọi khác: Hair Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
 

Rutilated Quartz Black (Thạch anh tóc đen)

  • Tên gọi khác: Black Tourmaline Quartz, Black Hair Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Bao gồm: Tourmaline, Actinolite, Rutile, Goethite, Riebeckite

Rutilated Quartz Blue (Thạch anh tóc xanh biển)

  • Tên gọi khác: Dumortierite Hair Quartz, Blue Hair Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Có thể bao gồm: Dumortierite, Tourmaline, Crocidolite (asbestos xanh biển) trong nhóm amphibole

Rutilated Quartz Golden (Thạch anh tóc vàng)

  • Tên gọi khác: Golden Rutilated Quartz, Golden Hair Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Có thể bao gồm: Rutile, Goethite

Kinh doanh đá thạch anh tóc vàng

Rutilated Quartz Green(Thạch anh tóc xanh lá)

  • Tên khác: Green Actinolite Hair Quartz, Green Hair Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Có thể bao gồm: Actinolite, Tourmaline, Epidote, Riebeckite

Rutilated Quartz (Thạch anh tóc đỏ)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Có thể bao gồm: Hematite, Rutile, Goethite

Rutilated Quartz (Thạch anh tóc bạch kim)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Có thể bao gồm: Goethite, Rutile, Hematite, Brookite

Rutilated Quartz White (Thạch anh tóc trắng)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Có thể bao gồm: Tremolite, Chrysotile (Asbesto trắng), Actinolite

Scapolite

  • Một nhóm các khoáng chất silicat tạo đá bao gồm nhôm, canxi và natri silicat với clo, cacbonat và sunfat.
  • Hai thành viên chính của nhóm là Meionite (Ca4Al6Si6O24CO3) và Marialite (Na4Al3Si9O24Cl). Ngoài ra còn Silvialite (Ca,Na)4Al6Si6O24(SO4,CO3).
  • Màu sắc trong suốt, vàng, hồng, tím và nâu

Selenite Rose (Hồng sa mạc)

  • Tên khác: satin spar, desert rose hoặc gypsum flower
  • CTHH: CaSO4·2H2O
  • Độ cứng: 2.0

Serpentine (Bowenite)

  • CTHH: Mg3(OH)O4Si2O5
  • Màu: Giống táo xanh hoặc xanh lục của Antigorite

Serpentine (Chrysotile)

  • CTHH: Mg3Si2O5(OH)4
  • Độ cứng: 2.5 – 5.5

Serpentine (Infinite)

  • CTHH: Mg3Si2O5(OH)4
  • Độ cứng: 2.5 – 5.5
  • Màu sắc: Một hỗn hợp Serpentine xanh với các dải Chrysotile trắng

Serpentine (Williamsite)

  • CTHH: Mg3Si2O5(OH)4
  • Độ cứng: ~ 4
  • Màu sắc: Màu xanh lá cây của Antigorite, và các tinh thể màu đen của chromite hoặc magnetite và các mảng trắng của brucite (magnesium hydroxide).
Shaman Stones  

Shiva Shell

  • CTHH: Calcium Carbonate
  • Độ cứng: 3.5 – 4

Sillimanite

Tên khác: Fibrolite
CTHH: Al2SiO5
Độ cứng: 6.0 – 7.0

Smoky Quartz (Thạch anh khói)

Tên khác: Morion
CTHH: SiO2
Độ cứng: 7.0

Sodalite

  • CTHH: Na8(Al6Si6O24)Cl2
  • Độ cứng: 5.5-6

Sodalite Sunset

  • CTHH: Na8(Al6Si6O24)Cl2
  • Độ cứng: 5.5-6

Spinel

  • CTHH: MgAl2O4 (Magnesium Aluminium Oxide)
  • Độ cứng: 7.5 – 8.0

Spinel (Black)

  • CTHH: MgAl2O4, (Mg,Fe)Al2O4, (Mg,Zn)Al2O4
  • Độ cứng: 7.5 – 8.0

Spodumene | Hiddenite

  • CTHH: LiAl(SiO3)2 lithium aluminum silicate
  • Độ cứng: 6.5–7.0
  • Spodumene | Kunzite
  • CTHH: LiAl(SiO3)2 lithium aluminum silicate
  • Độ cứng: 6.5–7.0
  • Màu sắc: Trong suốt đến màu tím, cũng có màu đỏ, vàng, xanh lá cây. Màu tím và màu hồng vì có thêm Mangan, màu xanh lá cây khi có thêm crôm.

Star Quartz

  • Tên khác: Star Quartz / Hollandite Quartz
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Hollandite hình sao là tinh thể oxit mangan bari phát triển trong hệ tinh thể đơn hình và có độ cứng từ 4 – 6.

Staurolite

  • CTHH: Fe2Al9(SiO4)4O7(OH)
  • Độ cứng: 7 – 7.5

Strawberry Quartz (Thạch anh dâu tây)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Bao gồm: Lepidocrocite

Sugilite

Tên khác: Sugilite/ Luvulith / Lavulite
Độ cứng: 6.5

Super Seven/Melody’s Stone

  • Tên khác: Melody’s Stone / Scared Seven
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Viên đá này được gọi là “Super Seven” hoặc “Holy Seven” vì nó có 7 khoáng chất: 1.Amethyst; 2.Clear Quartz; 3.Smoky Quartz; 4.Cacoxenite; 5.Goethite; 6.Lepidocrocite và 7.Rutile.
Tektite (Đá thiên thạch đen)
Tektite (Libyan Desert Glass)
Tektite (Moldavite)

Tiffany Stone

  • Tên gọi khác: Opalized Fluorite, Purple Opal, Ice Cream Opal
  • CTHH: Sự kết hợp của Fuorite, Opal, Chaldedony, Bertrandite, Oxidized
  • Manganese và nhiều khoáng vật khác
  • Độ cứng: 5.5 – 8.0

Tiger’s eye (Đá mắt hổ)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Hình thành: Hiệu ứng mắt hổ do hợp chất crocidolite (thuộc asbestos) sắp xếp xen nhau, kết hợp quá trình cắt Cabochon khéo léo.

Tiger’s eye Blue ( Đá mắt hổ xanh đen – chim ưng)

  • Tên gọi khác: Tiger-eye Blue / Hawk’s Eye
  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0
  • Hình thành: Hiệu ứng mắt hổ do hợp chất crocidolite (thuộc asbestos) sắp xếp xen nhau, kết hợp quá trình cắt Cabochon khéo léo.

Topaz

  • CTHH: Al2SiO4(F,OH)2
  • Độ cứng: 8.0
  • Màu sắc: vàng, không màu, cam, nâu đỏ, xanh nhạt đến xanh đậm, hồng đỏ, đỏ, tím, xanh nhạt. Trong đó màu đỏ cam có giá trị hơn.

Tourmaline

  • CTHH:(Ca,K,Na,[])(Al,Fe,Li,Mg,Mn)3(Al,Cr, Fe,V)6
    (BO3)3(Si,Al,B)6O18(OH,F)4
  • Độ cứng: 7 – 7.5
  • Màu sắc: Tourmaline có thể có nhiều màu, như đỏ, hồng, cam, nâu, vàng, xanh lá cây, xanh dương, tím, đen, không màu và màu dưa hấu

Vòng đá Tourmaline

Tremolite

  • CTHH: Ca2(Mg5.0-4.5Fe2+0.0-0.5)Si8O22(OH)2
  • Độ cứng: 5 – 6
  • Màu sắc: Màu nâu xám, xanh lá cây, trong suốt đến mờ

Turquoise (Ngọc lam)

  • CTHH: CuAl6(PO4)4(OH)8·4H2O
  • Độ cứng: 5–6
  • Màu sắc: Màu xanh lá cây, xanh nhạt, xanh lục, xanh da trời (có thể có ma trận đen hoặc nâu)

Unakite

  • CTHH: Thành phần phức tạp của Orthoclase Feldspar hồng KAlSi3O8, Potassium Aluminum Silicate, Epidote xanh lá Ca2(Al,Fe)3(SiO4)3(OH), Calcium Aluminum Iron Silicate Hydroxide, và thạch anh trong SiO2
  • Độ cứng: 6.0–7.0

Vivianite

  • CTHH: Fe2+Fe2+2(PO4)2·8H2O
  • Độ cứng: 1.5-2

White Quartz/Rock Crystal (Thạch anh trắng)

  • CTHH: SiO2
  • Độ cứng: 7.0

Đá thạch anh trắng tự nhiên hợp mệnh nào

Zircon

  • CTHH: ZrSiO4
  • Độ cứng: 6.5 – 7.5
  • Màu sắc: Nâu, đỏ, xanh dương, vàng, xanh lá cây, tím, trong suốt đến mờ đục.

Zoisite | Tanzanite

  • CTHH: Ca2,Al3Si3O12(OH) 
  • Tazanite: (Ca2Al3(SiO4)(Si2O7)O(OH))
  • Độ cứng: 6.5 – 7.0
  • Màu sắc: xanh biển, tím

Zoisite | Ruby in Zoisite (Ruby Nam Phi)

  • Tên khác: Zoisite, Anyolite, Ruby in Zoisite
  • CTHH: Ca2,Al3Si3O12(OH) 
  • Độ cứng: 6.5 – 7

 

*Bài viết sẽ được cập nhật liên tục!